cao siêu

Học thuật
Thân thiện
cao siêu

Tư tưởng cao siêu của ông ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất cao, vượt xa hẳn mức thông thường, ở trình độ rất xuất sắc ít người đạt tới: Dùng để miêu tả những thứ phẩm chất, trình độ, giá trị vượt trội, đáng ngưỡng mộ.
    • tính chất trừu tượng, lí tưởng, khó với tới: Thường dùng cho những khái niệm tinh thần, tư tưởng, ước mơtầm mức rất lớn.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao siêu" thường mang sắc thái trang trọng, tích cực: Từ này thường được dùng trong văn chương, phê bình hoặc khi bàn luận về nghệ thuật, đạo đức, tư tưởng để thể hiện sự tán dương, ngưỡng mộ.
    • Nền nghệ thuật ấy đạt tới đỉnh cao siêu của cái đẹp.
  • Có thể mang nghĩa mỉa mai khi nói về điều đó được cho quá xa vời, viển vông: Trong một số ngữ cảnh không trang trọng, từ này có thể dùng với hàm ý chê bai.
    • Anh ta cứ nói những lẽ cao siêu, nhưng việc thực tế thì chẳng làm được .
Biến thể từ liên quan
  • Siêu việt (tính từ): Vượt trội hơn hẳn, đứng trên tất cả. ( dụ: )
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất tốt, rất đẹp, đến mức hoàn hảo. (Từ này phổ biến ít trang trọng hơn "cao siêu").
  • Xuất chúng (tính từ): Vượt trội hơn người khác một cách rõ rệt. (Thường dùng cho năng lực cá nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Vĩ đại: quy mô, tầm vóc lớn lao, phi thường.
  • Sublime (từ mượn, dùng trong văn chương): Cao cả, tuyệt mỹ, gây cảm xúc mạnh.
  • Tinh túy: Phần tinh hoa, tốt đẹp nhất, đọng nhất.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Ở mức độ bình thường, không đặc sắc.
  • Thấp kém: Ở trình độ, phẩm chất dưới mức trung bình.
  • Giản dị, mộc mạc: Đơn giản, tự nhiên, không cầu , không màu mè.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cao siêu huyền diệu: Thường dùng để miêu tả những điều vừa rất cao cả, xuất chúng lại vừa mang vẻ bí ẩn, khó lý giải.
    • Những bí quyết công nghệ cao siêu huyền diệu.
  • luận cao siêu: Cụm từ thường dùng, có thể mang nghĩa tích cực (hệ thốngluận xuất sắc) hoặc tiêu cực (lí thuyết viển vông, xa rời thực tế) tùy ngữ cảnh.
cao siêu

Tư tưởng cao siêu của ông ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

  1. tt. Rất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới: tài nghệ cao siêu tư tưởng cao siêu ước mơ cao siêu.